Bản dịch của từ Switch on trong tiếng Việt

Switch on

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Switch on(Verb)

swˈɪtʃ ˈɑn
swˈɪtʃ ˈɑn
01

Bật (một thiết bị, máy móc) bằng cách nhấn nút hoặc gạt công tắc để cho thiết bị bắt đầu hoạt động.

To turn on a machine or piece of equipment by pressing a button or moving a switch.

按下按钮或拨动开关开启设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Switch on(Phrase)

swˈɪtʃ ˈɑn
swˈɪtʃ ˈɑn
01

Bật (một thiết bị) để bắt đầu cung cấp ánh sáng, nhiệt hoặc điện bằng cách nhấn hoặc gạt công tắc.

To start providing light heat or power by pressing a switch or moving a switch.

按开关提供光、热或电。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh