Bản dịch của từ Symbolism trong tiếng Việt
Symbolism
Noun [U/C]

Symbolism(Noun)
sˈɪmbəlˌɪzəm
ˈsɪmbəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Việc sử dụng biểu tượng để biểu thị ý tưởng hoặc phẩm chất
Using symbols to represent ideas or qualities.
符号用来代表思想或特质
Ví dụ
03
Hình thức hoặc cách biểu đạt đặc biệt trong nghệ thuật hoặc văn học
An allegorical system or style, especially in art or literature.
表达方式或艺术风格中的象征体系
Ví dụ
