Bản dịch của từ Symbolism trong tiếng Việt
Symbolism
Noun [U/C]

Symbolism(Noun)
sˈɪmbəlˌɪzəm
ˈsɪmbəˌɫɪzəm
01
Thực hành sử dụng các biểu tượng hoặc sự biểu tượng.
The practice of using symbols or symbolic representation
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hệ thống hoặc phong cách biểu tượng, đặc biệt trong nghệ thuật hoặc văn học.
A system or style of symbolizing especially in art or literature
Ví dụ
