ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Synchronize finances
Cùng hoạt động hoặc xảy ra đồng thời với nhau
To operate or happen at the same time or rate
Điều chỉnh một cái gì đó cho phù hợp hoặc xảy ra đồng thời với một cái gì khác
To adjust something to match or occur in conjunction with something else
Khiến hai hoặc nhiều điều xảy ra đồng thời
To cause two or more things to occur at the same time