Bản dịch của từ Tabbing trong tiếng Việt

Tabbing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tabbing(Noun)

tˈæbɪŋ
ˈtæbɪŋ
01

Một tab hoặc nắp nhỏ thường được sử dụng để cầm nắm hoặc thao tác với một cái gì đó.

A small tab or flap often used for gripping or manipulating something

Ví dụ
02

Hành động sử dụng phím Tab trên bàn phím để di chuyển con trỏ đến điểm tab tiếp theo.

The act of using a tab key on a keyboard to move the cursor to the next tab stop

Ví dụ
03

Một phương pháp tổ chức hoặc truy cập thông tin thông qua giao diện có thẻ.

A method of organizing or accessing information through tabbed interfaces

Ví dụ