Bản dịch của từ Tabes dorsalis trong tiếng Việt

Tabes dorsalis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tabes dorsalis(Noun)

tˈeɪbz dˈɔɹsəlɨs
tˈeɪbz dˈɔɹsəlɨs
01

Tabes dorsalis là một bệnh về thần kinh tủy sống, trong đó các sợi cảm giác (neuron cảm giác) ở tủy sống bị thoái hoá, dẫn tới mất cảm giác, khó điều chỉnh tư thế và rối loạn phản xạ cảm giác. Thường liên quan đến biến chứng của bệnh giang mai mạn tính.

Pathology tabes of the back a degeneration of the sensory neurons of the spinal cord carrying afferent information.

脊髓感神经退化病

Ví dụ
02

Tình trạng thoái hóa tủy sống do giang mai thần kinh (một dạng nặng của bệnh giang mai ảnh hưởng đến hệ thần kinh), thường gặp gọi là “neurosyphilis” gây tổn thương các sợi thần kinh và làm suy giảm cảm giác, phối hợp vận động.

Often more specifically neurosyphilis in the form of such degeneration.

神经梅毒导致的脊髓退化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh