Bản dịch của từ Tagine trong tiếng Việt

Tagine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tagine(Noun)

tˈædʒin
tˈædʒin
01

Một món hầm Bắc Phi gồm thịt và rau củ nêm gia vị, nấu chậm trong đồ đất nông có nắp hình chóp cao (vừa là dụng cụ nấu vừa là tên món).

A North African stew of spiced meat and vegetables prepared by slow cooking in a shallow earthenware cooking dish with a tall, conical lid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh