Anh - Việt

Bản dịch của từ Take a hint trong tiếng Việt

take a hint

Idiom

take a hint (Idiom)

AI

Nghĩa 01

gợi ý ai đó nên hiểu điều gì đó mà không cần được nói trực tiếp.

to suggest someone should understand something without being told directly.

Ví dụ
Maria đã hiểu ý khi John không nhắn tin lại cho cô.Maria took a hint when John stopped texting her back.
Họ đã không hiểu ý từ sự im lặng ngượng ngùng.They did not take a hint from the awkward silence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để nhận được lời khuyên hoặc cảnh báo.

to receive advice or a warning.

Ví dụ
Cô ấy quyết định nhận lời khuyên từ bạn của mình.She decided to take a hint from her friend's advice.
Anh ấy đã không nhận ra lời gợi ý về bữa tiệc sắp tới.He did not take a hint about the upcoming party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để nhận ra một dấu hiệu của một cái gì đó.

to recognize an indication of something.

Ví dụ
Cô ấy đã nhận ra khi anh ấy ngừng nhắn tin cho cô.She took a hint when he stopped texting her.
Anh ấy không nhận ra sự im lặng ngượng ngùng.He did not take a hint about the awkward silence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh