Bản dịch của từ Take in trong tiếng Việt

Take in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take in(Verb)

tˈeɪkˌin
tˈeɪkˌin
01

(ngoại động từ) Nhận hàng hóa vào nhà hoặc cơ sở của mình để gia công, chế biến hoặc sửa chữa lấy tiền công.

(transitive) To receive (goods) into one's home for the purpose of processing for a fee.

接受加工的货物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tham dự hoặc xem một buổi biểu diễn, buổi chiếu phim, vở kịch, show... (ví dụ: “take in a movie” = đi xem phim).

To attend a showing of.

观看表演或电影

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Làm cho một món quần áo nhỏ lại hoặc ngắn đi, thường bằng cách may lại phần vải để vừa hơn với người mặc.

(transitive) To shorten (a garment) or make it smaller.

缩短衣服

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh