Bản dịch của từ Take role trong tiếng Việt

Take role

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take role(Phrase)

tˈeɪk ʐˈəʊl
ˈteɪk ˈroʊɫ
01

Đảm nhận một vị trí hoặc trách nhiệm trong một tình huống hoặc bối cảnh cụ thể

To assume a position or responsibility in a particular situation or context

Ví dụ
02

Hành động hoặc cư xử theo cách mà người ta mong đợi trong một vai trò hay tình huống nhất định

To act or behave in a way that is expected in a certain role or situation

Ví dụ
03

Để thực hiện những nhiệm vụ hoặc chức năng liên quan đến một vai trò cụ thể

To fulfill the duties or functions associated with a specific role

Ví dụ