Bản dịch của từ Take the initiative trong tiếng Việt

Take the initiative

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the initiative(Idiom)

01

Hành động trước hoặc chủ động trong một tình huống.

To act first or be proactive in a situation.

Ví dụ
02

Chịu trách nhiệm hoặc chịu trách nhiệm.

To take charge or assume responsibility.

Ví dụ
03

Là người bắt đầu việc gì đó hơn là chờ đợi người khác.

To be the one to start something rather than waiting for others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh