Bản dịch của từ Takes up trong tiếng Việt

Takes up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Takes up(Verb)

tˈeɪks ˈʌp
ˈteɪks ˈəp
01

Chiếm hoặc lấp đầy một khoảng không gian hoặc thời gian nhất định

To occupy or fill a certain amount of space or time.

占据或充满特定的空间或时间

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc đảm nhận trách nhiệm hoặc một vai trò cụ thể

To accept or take on responsibility or a specific role.

承担责任或接受某一特定角色

Ví dụ
03

Yêu cầu hoặc sử dụng thứ gì đó như năng lượng hoặc nỗ lực

To request or use something like energy or effort.

Yêu cầu hoặc tận dụng nguồn năng lượng, cố gắng để đạt mục tiêu

Ví dụ