Bản dịch của từ Tallboy trong tiếng Việt

Tallboy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tallboy(Noun)

tˈɑlbɑi
tˈɑlbɑi
01

Một loại tủ ngăn kéo cao, thường có hai khối xếp chồng lên nhau và đặt trên chân. Dùng để đựng quần áo hoặc đồ cá nhân, tương tự như tủ có nhiều ngăn kéo nhưng cao và thon hơn.

A tall chest of drawers typically one mounted on legs and in two sections one standing on the other.

一种高大的抽屉柜,通常分为上下两部分,底部有腿。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lon (đóng hộp) lớn đựng bia hoặc đồ uống khác, thường có dung tích khoảng 16 hoặc 25 ounce Mỹ (tức là lon kích thước lớn hơn lon thông thường).

A large can in which beer or another drink is sold typically holding 16 or 25 US fluid ounces.

大罐饮料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh