Bản dịch của từ Tamarin trong tiếng Việt

Tamarin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tamarin (Noun)

tˈæmɚn
tˈæməɹin
01

Một loài khỉ nhỏ sống trong rừng Nam Mỹ, thuộc họ khỉ marmoset; thường có màu sắc sặc sỡ và có bờm hoặc chùm lông quanh mặt và cổ.

A small forestdwelling South American monkey of the marmoset family typically brightly coloured and with tufts and crests of hair around the face and neck.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh