Anh - Việt

Bản dịch của từ Tamely trong tiếng Việt

tamely

Adverb

tamely (Adverb)

/tˈæməli/
/tˈæməli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thiếu sôi nổi, thiếu hứng thú hoặc thiếu sức mạnh; nhạt nhẽo, chịu đựng mà không phản kháng hay bộc lộ cảm xúc mạnh.

một cách thiếu sôi nổi, thiếu hứng thú hoặc thiếu sức mạnh; nhạt nhẽo, chịu đựng mà không phản kháng hay bộc lộ cảm xúc mạnh.

in a way that lacks excitement interest or power.

Ví dụ
Cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội diễn ra một cách nhạt nhẽo.The discussion about social issues went tamely without any strong opinions.
Nhiều sinh viên không bày tỏ ý kiến của mình một cách nhạt nhẽo trong lớp.Many students do not express their ideas tamely in class discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh