Bản dịch của từ Targeted therapy trong tiếng Việt
Targeted therapy
Noun [U/C]

Targeted therapy(Noun)
tˈɑɹɡətɨd θˈɛɹəpi
tˈɑɹɡətɨd θˈɛɹəpi
Ví dụ
02
Một phương pháp nhằm mục đích nhắm mục tiêu lựa chọn các phân tử cụ thể liên quan đến sự tiến triển của bệnh, giảm thiểu tổn thương cho các tế bào bình thường.
An approach that aims to selectively target specific molecules involved in disease progression, minimizing damage to normal cells.
Ví dụ
