Bản dịch của từ Taser trong tiếng Việt
Taser
Noun [U/C]

Taser(Noun)
tˈeɪzɐ
ˈteɪzɝ
01
Tên thương hiệu của các loại vũ khí sốc điện được lực lượng thực thi pháp luật sử dụng
This is a stun gun brand used by law enforcement agencies.
这是一种执法部门常用的电击武器品牌。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị được thiết kế để phóng điện điện tử nhằm làm mất khả năng tạm thời một người.
A device designed to deliver an electric shock that temporarily incapacitates a person.
这个设备的设计目的是用来提供一股电击,使得被击者暂时失去行动能力。
Ví dụ
