Bản dịch của từ Tatter trong tiếng Việt

Tatter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tatter(Noun)

tˈætɚ
tˈætəɹ
01

Một mảnh vải rách, một mảnh quần áo bị mục hoặc tả tơi; thường là mảnh vụn nhỏ của quần áo rách.

A shred of torn cloth an individual item of torn and ragged clothing.

撕裂的布片,破旧的衣物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tatter(Verb)

tˈætɚ
tˈætəɹ
01

(động từ) Bị rách tả tơi, vỡ nát hoặc tiêu điều; trở nên tơi tả, tả tơi thành nhiều mảnh.

Intransitive To fall into tatters.

变得破烂不堪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Xé rách hoặc làm tả tơi một vật dụng, thường là quần áo, khiến nó thành nhiều mảnh, rách nát và không thể dùng được.

Transitive To destroy an article of clothing etc by shredding.

撕裂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ