Bản dịch của từ Tattooing trong tiếng Việt

Tattooing

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tattooing(Noun Countable)

ˈtæˌtu.ɪŋ
ˈtæˌtu.ɪŋ
01

Hành động hoặc nghề xăm lên da: dùng kim chích và đưa mực vào lớp da để tạo các hình, hoa văn hoặc chữ viết.

The act or practice of marking the skin with designs by puncturing it and inserting pigment.

在皮肤上刺入图案并填充颜料的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tattooing(Verb)

tætˈuɪŋ
tætˈuɪŋ
01

Hành động xăm lên một phần cơ thể bằng cách tạo các vết chích trên da rồi đưa mực vào để tạo hình không phai.

The action of marking a part of the body with an indelible design by inserting pigment into punctures in the skin.

在皮肤上刺入颜料以形成持久图案的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tattooing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tattoo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tattooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tattooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tattoos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tattooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ