Bản dịch của từ Tax incentive trong tiếng Việt
Tax incentive
Noun [U/C]

Tax incentive(Noun)
tˈæks ɪnsˈɛntɪv
ˈtæks ˌɪnˈsɛntɪv
01
Một chương trình hoặc kế hoạch giảm thuế cho cá nhân hoặc doanh nghiệp nhằm thúc đẩy đầu tư hoặc tiêu dùng.
A program or scheme that reduces taxes for individuals or businesses to promote investment or consumption
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức khuyến khích cho các công ty hoặc cá nhân tham gia vào những hoạt động nhất định thông qua lợi ích thuế.
An inducement for companies or individuals to engage in certain activities through tax benefits
Ví dụ
