Bản dịch của từ Teak trong tiếng Việt

Teak

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teak(Noun)

tˈik
tˈik
01

Gỗ cứng, bền, thường lấy từ cây gõ mật (gỗ teak) được dùng để đóng tàu và làm đồ nội thất vì chịu nước và mối mọt tốt.

Hard durable timber used in shipbuilding and for making furniture.

坚硬耐用的木材,常用于造船和家具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thân gỗ lớn, rụng lá, mọc tự nhiên ở Ấn Độ và Đông Nam Á, cho gỗ quý gọi là gỗ tếch (gỗ teak) dùng làm đồ nội thất, đóng tàu và vật dụng bền.

The large deciduous tree native to India and SE Asia that yields teak.

印度和东南亚的大落叶树,能提供优质木材。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ