Bản dịch của từ Tech payment method trong tiếng Việt
Tech payment method
Noun [U/C]

Tech payment method(Noun)
tˈɛk pˈeɪmənt mˈɛθɒd
ˈtɛk ˈpeɪmənt ˈmɛθəd
01
Bất kỳ cơ chế thanh toán nào được hỗ trợ bởi các công cụ hoặc nền tảng công nghệ.
Any payment mechanism that is facilitated by technological tools or platforms
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương thức thanh toán sử dụng công nghệ, thường liên quan đến các giao dịch điện tử.
A method of payment that utilizes technology typically involving electronic transactions
Ví dụ
