Bản dịch của từ Technician trong tiếng Việt
Technician
Noun [U/C]

Technician(Noun)
tɛknˈɪʃən
ˌtɛkˈnɪʃən
Ví dụ
02
Một người có kỹ năng vững về các khía cạnh kỹ thuật của một lĩnh vực cụ thể.
A person who is skilled in the technical aspects of a particular field
Ví dụ
03
Một cá nhân vận hành máy móc hoặc thiết bị thường xuyên trong một lĩnh vực chuyên biệt.
An individual who operates machinery or equipment often in a specialized field
Ví dụ
