Bản dịch của từ Technician trong tiếng Việt

Technician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technician(Noun)

tɛknˈɪʃən
ˌtɛkˈnɪʃən
01

Người thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trong lĩnh vực kỹ thuật.

Someone who performs a specific task in a technical area

Ví dụ
02

Một người có kỹ năng vững về các khía cạnh kỹ thuật của một lĩnh vực cụ thể.

A person who is skilled in the technical aspects of a particular field

Ví dụ
03

Một cá nhân vận hành máy móc hoặc thiết bị thường xuyên trong một lĩnh vực chuyên biệt.

An individual who operates machinery or equipment often in a specialized field

Ví dụ