Bản dịch của từ Technician trong tiếng Việt
Technician
Noun [U/C]

Technician(Noun)
tɛknˈɪʃən
ˌtɛkˈnɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người vận hành máy móc hoặc thiết bị thường xuyên trong một lĩnh vực chuyên môn
An individual who regularly operates machinery or equipment within a specialized field.
一个人在某一专业领域中负责操作机械或设备,且经常进行相关工作。
Ví dụ
