Bản dịch của từ Tee off on trong tiếng Việt

Tee off on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tee off on(Verb)

tˈi ˈɔf ˈɑn
tˈi ˈɔf ˈɑn
01

Bắt đầu một hành động hoặc sự kiện, đặc biệt một cách năng lượng hoặc nhiệt huyết.

Kick off an activity or event, especially with energy or enthusiasm.

开始一项行动或事件,尤其是带着满腔热情或动力时的表达。

Ví dụ
02

Bắt đầu chơi golf bằng cách đánh bóng từ tee.

Start a game of golf by hitting the ball off the tee.

开始打高尔夫比赛,先用球杆将球击离发球台。

Ví dụ
03

Chửi rủa hoặc công kích ai đó bằng lời nói

To criticize or attack someone with words.

口头批评或攻击某人

Ví dụ