Bản dịch của từ Tegula trong tiếng Việt

Tegula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tegula(Noun)

tˈɛgjələ
tˈɛgjələ
01

Một viên ngói phẳng dùng để lợp mái, đặc biệt phổ biến trong các công trình thời La Mã cổ đại.

A flat roof tile, used especially in ancient Rome.

Ví dụ
02

Một mảnh nhỏ dạng vảy cứng che phủ gốc cánh trước ở nhiều loài côn trùng.

A small scale-like sclerite covering the base of the forewing in many insects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh