Bản dịch của từ Tektite trong tiếng Việt

Tektite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tektite(Noun)

tˈɛktaɪt
tˈɛktaɪt
01

Một loại thiên thạch thủy tinh nhỏ, thường có màu đen và bóng, được tìm thấy thành từng đám tại một số khu vực trên bề mặt Trái Đất. Người ta cho rằng chúng hình thành từ vật liệu nóng chảy bắn lên khi thiên thạch va chạm với bề mặt Trái Đất và sau đó rơi rải rác xuống.

A small black glassy object found in numbers over certain areas of the earths surface believed to have been formed as molten debris in meteorite impacts and scattered widely through the air.

一种黑色玻璃状的小物体,通常在陨石撞击后形成,散布在地球表面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ