Anh - Việt

Bản dịch của từ Telephoner trong tiếng Việt

telephoner

VerbNoun

telephoner (Verb)

/ˈtɛ.ləˌfoʊ.nɚ/
/ˈtɛ.ləˌfoʊ.nɚ/
AI

Nghĩa 01 · Gọi điện cho ai đó hoặc liên lạc với ai bằng điện thoại.

Gọi điện cho ai đó hoặc liên lạc với ai bằng điện thoại.

to call or contact someone using a telephone.

Ví dụ
Tôi sẽ gọi điện cho bạn Sarah vào ngày mai để lên kế hoạch ăn tối.I will telephoner my friend Sarah tomorrow for dinner plans.
Anh ấy đã không gọi điện cho bố mẹ tuần trước trong kỳ nghỉ.He did not telephoner his parents last week during the holiday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

telephoner (Noun)

/ˈtɛ.ləˌfoʊ.nɚ/
/ˈtɛ.ləˌfoʊ.nɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc hệ thống truyền âm thanh hoặc lời nói đến một nơi xa (dùng để nói chuyện từ xa).

Một thiết bị hoặc hệ thống truyền âm thanh hoặc lời nói đến một nơi xa (dùng để nói chuyện từ xa).

a device or system that transmits sound or speech to a distant point.

Ví dụ
Chiếc điện thoại giúp gia đình tôi giữ liên lạc trong đại dịch.The telephoner helped my family stay connected during the pandemic.
Nhiều người không còn sử dụng điện thoại để giao tiếp xã hội nữa.Many people do not use the telephoner for socializing anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh