Bản dịch của từ Temporal modulation trong tiếng Việt
Temporal modulation
Phrase

Temporal modulation(Phrase)
tˈɛmpərəl mˌɒdjʊlˈeɪʃən
ˈtɛmpɝəɫ ˌmɑdʒəˈɫeɪʃən
01
Đề cập đến việc điều chỉnh các tham số thời gian của tín hiệu âm thanh hoặc ánh sáng.
Refers to the alteration of the timing parameters of sound or light signals
Ví dụ
02
Một kỹ thuật được sử dụng trong xử lý tín hiệu mà thay đổi thời gian của tín hiệu.
A technique used in signal processing that varies the timing of a signal
Ví dụ
03
Được sử dụng trong các bối cảnh như kỹ thuật âm thanh và viễn thông để đạt được các hiệu ứng cụ thể.
Used in contexts like audio engineering and telecommunications to achieve specific effects
Ví dụ
