Bản dịch của từ Tendril trong tiếng Việt

Tendril

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tendril(Noun)

ˈtɛn.drəl
ˈtɛn.drəl
01

Một phần phụ mảnh mai giống như sợi chỉ của cây leo, thường mọc theo hình xoắn ốc, vươn dài ra và quấn quanh bất kỳ giá đỡ thích hợp nào.

A slender threadlike appendage of a climbing plant often growing in a spiral form that stretches out and twines round any suitable support.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tendril (Noun)

SingularPlural

Tendril

Tendrils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ