Bản dịch của từ Terminated salary trong tiếng Việt

Terminated salary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminated salary(Noun)

tˈɜːmɪnˌeɪtɪd sˈæləri
ˈtɝməˌneɪtɪd ˈsæɫɝi
01

Một khoản lương được trả cho nhân viên sau khi hợp đồng lao động của họ kết thúc.

A salary that is paid to an employee after their employment is concluded

Ví dụ
02

Mức bồi thường được cung cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động

Compensation amount provided upon termination of employment

Ví dụ
03

Khoản thanh toán cuối cùng được thực hiện cho một nhân viên sau khi họ rời khỏi công ty.

The final payment made to an employee after their departure from a company

Ví dụ