Bản dịch của từ Tertiary care trong tiếng Việt

Tertiary care

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tertiary care(Noun)

tɝˈʃɚi kˈɛɹ
tɝˈʃɚi kˈɛɹ
01

Mức độ chăm sóc sức khỏe chuyên biệt thường được cung cấp tại bệnh viện, đặc biệt dành cho các tình trạng y học phức tạp.

Specialized healthcare services are usually provided at hospitals, especially for complex medical conditions.

Cấp độ chăm sóc y tế chuyên sâu thường được cung cấp tại bệnh viện, đặc biệt dành cho những tình trạng y tế phức tạp.

Ví dụ
02

Tầng chăm sóc y tế thứ ba trong hệ thống, nằm sau các dịch vụ chăm sóc sơ cấp và thứ cấp.

The third level of healthcare within a hierarchy follows primary and secondary care.

这是医疗体系中的三级卫生保健,位于基础和二级护理之后。

Ví dụ
03

Chăm sóc được cung cấp bởi các chuyên gia sau khi được giới thiệu từ các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc ban đầu hoặc chăm sóc thứ cấp.

Care is provided by specialists after being referred by primary or secondary care providers.

由专科医生根据初级或二级护理提供者的转诊安排的专业护理服务。

Ví dụ