Bản dịch của từ Tetraphobia trong tiếng Việt

Tetraphobia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tetraphobia(Noun)

tˌɛtrɐfˈəʊbiə
ˌtɛtrəˈfoʊbiə
01

Nỗi sợ hãi phi lý về con số bốn

An irrational fear of the number four

对数字四的迷信害怕

Ví dụ
02

Một tín ngưỡng văn hóa phổ biến trong các xã hội Đông Á liên quan đến con số bốn.

A cultural superstition prevalent in East Asian societies regarding the number four

在东亚社会中流传的关于数字四的文化迷信

Ví dụ
03

Nỗi sợ liên quan đến sự liên kết của con số bốn với cái chết trong một số nền văn hóa.

Fear related to associations of the number four with death in certain cultures

在某些文化中,数字四与死亡的联系常引发恐惧感

Ví dụ