Bản dịch của từ Thatcherism trong tiếng Việt

Thatcherism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thatcherism(Noun)

ɵˈætʃɚɪzəm
ɵˈætʃɚɪzəm
01

Chỉ phong cách chính trị, tư tưởng hoặc phong trào gắn với Thủ tướng Anh Margaret Thatcher, nhấn mạnh chủ nghĩa tư bản thị trường tự do: tư nhân hoá doanh nghiệp nhà nước, bãi bỏ/quy định ít đi các luật lệ kinh tế và giảm ảnh hưởng, quyền lực của công đoàn lao động.

A political style ideology or movement associated with Margaret Thatcher characterized by freemarket capitalism privatization deregulation and a reduction in the power and influence of trade unions.

撒切尔主义:一种强调自由市场资本主义、私有化和减少工会权力的政治理念。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh