Bản dịch của từ The assembly trong tiếng Việt
The assembly
Noun [U/C]

The assembly(Noun)
tʰˈiː ˈæsəmbli
ˈθi ˈæsəmbɫi
01
Một cuộc họp chính thức hoặc phiên họp của một cơ quan do cử tri bầu hoặc bổ nhiệm, như nghị viện.
A meeting or official session of an organization elected or appointed, such as a legislative body.
这是指由选举或任命而成的立法机构举行的正式会议或议会会议。
Ví dụ
Ví dụ
