Bản dịch của từ The nuance trong tiếng Việt
The nuance
Noun [U/C]

The nuance(Noun)
tʰˈiː njˈuːəns
ˈθi ˈnuəns
01
Một sự khác biệt hoặc biến thể tinh tế, nhẹ nhàng trong nghĩa, cách diễn đạt hoặc phản ứng.
A subtle or slight difference or variation in meaning expression or response
Ví dụ
02
Một cảm xúc chất lượng mà không ngay lập tức rõ ràng.
A quality of feeling that is not immediately obvious
Ví dụ
03
Một mức độ khác biệt nhẹ về hình thức hoặc ý nghĩa.
A slight degree of difference in appearance or meaning
Ví dụ
