Bản dịch của từ There trong tiếng Việt

There

Adverb Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

There(Adverb)

ðeər
ðer
01

Ở đó, tại chỗ đó.

There, at that spot.

Ví dụ
02

Ở, tại, hoặc tới địa điểm hoặc vị trí đó.

In, at, or to that place or position.

Ví dụ
03

Được sử dụng để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc kêu gọi sự chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó.

Used in attracting someone's attention or calling attention to someone or something.

Ví dụ
04

Được sử dụng để chỉ ra sự thật hoặc sự tồn tại của một cái gì đó.

Used to indicate the fact or existence of something.

Ví dụ

There(Interjection)

ðˌeiɹ
ðˈɛɹ
01

Dùng để an ủi ai đó.

Used to comfort someone.

Ví dụ
02

Dùng để tập trung sự chú ý vào vật gì đó.

Used to focus attention on something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ