Bản dịch của từ Thickness trong tiếng Việt

Thickness

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thickness(Verb)

ɵˈɪknəs
ɵˈɪknɪs
01

(Lưu ý: mặc dù từ “thickness” thường là danh từ nghĩa là “độ dày”, trong đầu bài POS ghi là VERB với nghĩa “Plane or cut wood to a desired breadth or depth.”) Trong ngữ cảnh này, nghĩa tiếng Anh là hành động bào hoặc cắt gỗ sao cho đạt được chiều dày/chuẩn độ mong muốn.

Plane or cut wood to a desired breadth or depth.

将木材刨平到所需的厚度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thickness(Noun)

ɵˈɪknəs
ɵˈɪknɪs
01

Khoảng cách xuyên qua một vật (từ mặt này đến mặt kia), khác với chiều rộng hay chiều cao; tức là độ dày của một vật thể.

The distance through an object as distinct from width or height.

物体的厚度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng hoặc đặc tính dày; khoảng cách giữa hai mặt của một vật (ví dụ: giấy, tường, lớp phủ).

The state or quality of being thick.

厚度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Thickness (Noun)

SingularPlural

Thickness

Thicknesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ