Bản dịch của từ Third letter of the greek alphabet trong tiếng Việt

Third letter of the greek alphabet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third letter of the greek alphabet(Noun)

tˈɜːd lˈɛtɐ ˈɒf tʰˈiː ɡrˈiːk ˈælfəbˌɛt
ˈθɝd ˈɫɛtɝ ˈɑf ˈθi ˈɡrik ˈaɫfəˌbɛt
01

Một biểu tượng đại diện cho một âm thanh hoặc khái niệm cụ thể trong tiếng Hy Lạp.

A symbol representing a specific sound or concept in the Greek language

Ví dụ
02

Chữ cái thứ ba của bảng chữ cái Hy Lạp tương ứng với chữ cái G trong tiếng Anh.

The third letter of the Greek alphabet corresponding to the English letter G

Ví dụ
03

Một yếu tố được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học, khoa học và ngôn ngữ học.

An element used in various fields such as mathematics science and linguistics

Ví dụ