Bản dịch của từ Third party warehousing trong tiếng Việt
Third party warehousing
Noun [U/C]

Third party warehousing(Noun)
θɝˈd pˈɑɹti wˈɛɹhˌaʊzɨŋ
θɝˈd pˈɑɹti wˈɛɹhˌaʊzɨŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc thuê ngoài các chức năng lưu trữ cho một nhà cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp.
Outsourcing storage functions to a specialized service provider is a common practice.
实际上,许多企业选择将存储功能外包给专业的服务供应商,以提高效率和降低成本。
Ví dụ
