Bản dịch của từ Third stage trong tiếng Việt
Third stage
Noun [U/C]

Third stage(Noun)
θɝˈd stˈeɪdʒ
θɝˈd stˈeɪdʒ
01
Một giai đoạn trong một quá trình, đặc biệt là một phần của một loạt giai đoạn hoặc bước.
A phase in a process, especially one that is part of a series of stages or steps.
Ví dụ
02
Cấp độ thứ ba của một phân loại hoặc phân cấp cụ thể.
The third level of a particular hierarchy or classification.
Ví dụ
03
Một thời điểm trong thời gian hoặc sự phát triển tiếp theo giai đoạn thứ hai.
A point in time or development that follows the second stage.
Ví dụ
