Bản dịch của từ Thistle trong tiếng Việt

Thistle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thistle(Noun)

ɵˈɪsl
ɵˈɪsl
01

Một loại cây có gai với hoa hình chùm thường có màu tím; đây là biểu tượng quốc gia của Scotland.

A plant of the thistle type as the Scottish national emblem.

蓟,苏格兰的国花。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thân thảo thuộc họ cúc, phổ biến ở nhiều nơi, thường có thân và lá có gai nhọn, hoa hình đầu tròn màu tím; thường mọc hoang.

A widely distributed herbaceous plant of the daisy family which typically has a prickly stem and leaves and rounded heads of purple flowers.

一种常见的带刺草本植物,属于菊科,通常有紫色的圆头花。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ