Bản dịch của từ Thorn trong tiếng Việt

Thorn

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thorn (Noun)

ɵˈɔɹn
ɵɑɹn
01

Một loài bướm đêm màu vàng nâu sống trong rừng, thường đậu với đôi cánh dựng lên trên lưng; sâu bướm của nó có hình dạng giống cành cây, giúp ngụy trang.

A yellowishbrown woodland moth which rests with the wings raised over the back with caterpillars that mimic twigs in appearance.

Ví dụ
02

Trong ngữ cảnh này, “thorn” chỉ chữ cái rúnic cổ (ký hiệu þ hoặc Þ) dùng trong tiếng Anh cổ và tiếng Iceland để biểu thị âm fricative răng (giống các âm ð và θ). Về sau chữ này được thay bằng chữ đôi “th”.

An Old English and Icelandic runic letter þ or Þ representing the dental fricatives ð and θ It was eventually superseded by the digraph th.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây bụi hoặc cây thân gỗ có gai, đặc biệt là cây táo gai

A thorny bush shrub or tree especially a hawthorn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một gai cứng, nhọn mọc từ thân hoặc bộ phận khác của cây (ví dụ như trên cành cây, bụi rậm), dùng để bảo vệ cây.

A stiff sharppointed woody projection on the stem or other part of a plant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ