Anh - Việt

Bản dịch của từ Throw some light on trong tiếng Việt

throw some light on

Verb

throw some light on (Verb)

/θɹˈoʊ sˈʌm lˈaɪt ˈɑn/
/θɹˈoʊ sˈʌm lˈaɪt ˈɑn/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp thông tin hoặc làm rõ về một điều gì đó.

Cung cấp thông tin hoặc làm rõ về một điều gì đó.

To provide information or clarification about something.

Ví dụ
Báo cáo sẽ cung cấp thông tin về bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The report will throw some light on social inequality in America.
Nghiên cứu không cung cấp thông tin về nguyên nhân của nghèo đói.The study did not throw some light on the causes of poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giúp ai đó hiểu hoặc nắm bắt được một tình huống.

Giúp ai đó hiểu hoặc nắm bắt được một tình huống.

To help someone understand or gain insight into a situation.

Ví dụ
Báo cáo làm sáng tỏ bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The report throws some light on social inequality in America.
Nghiên cứu không làm sáng tỏ giải pháp hiệu quả cho nghèo đói.The study does not throw some light on effective solutions for poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nêu bật hoặc thu hút sự chú ý đến một vấn đề hoặc chủ đề.

Nêu bật hoặc thu hút sự chú ý đến một vấn đề hoặc chủ đề.

To highlight or draw attention to an issue or topic.

Ví dụ
Báo cáo sẽ làm sáng tỏ bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The report will throw some light on social inequality in America.
Bài viết không làm sáng tỏ các vấn đề sức khỏe tâm thần.The article does not throw some light on mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh