Bản dịch của từ Tibet trong tiếng Việt
Tibet
Noun [U/C]

Tibet(Noun)
tˈaɪbɪt
ˈtaɪbət
Ví dụ
02
Vùng đất tổ của người Tây Tạng với đặc điểm địa lý và văn hoá đặc trưng riêng biệt.
This is a traditional Tibetan region, renowned for its unique geography and culture.
藏族的传统故乡,以其独特的地理环境和文化特色闻名
Ví dụ
