Bản dịch của từ Tifo trong tiếng Việt

Tifo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tifo(Noun)

tˈaɪfoʊ
tˈaɪfoʊ
01

Một màn trình diễn có kế hoạch của cổ động viên (thường ở các trận bóng đá), khi mọi người cùng giơ biểu ngữ, tấm giấy màu hoặc phụ kiện theo đúng thời điểm để tạo thành một hình ảnh hoặc thông điệp lớn trên khán đài.

(especially at soccer games) a choreographed display in which fans in a sports stadium raise a large banner together or simultaneously hold up signs that together form a large image.

球迷的协作表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh