Bản dịch của từ Tilted eye trong tiếng Việt
Tilted eye
Noun [U/C]

Tilted eye(Noun)
tˈɪltɪd ˈaɪ
ˈtɪɫtɪd ˈaɪ
Ví dụ
02
Sự xuất hiện nghiêng hoặc bóng dáng của đôi mắt thường liên quan đến những đặc điểm hoặc tình trạng dân tộc nhất định.
A slanted or angled appearance of the eye often associated with certain ethnic features or conditions
Ví dụ
