Bản dịch của từ Timed out trong tiếng Việt

Timed out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timed out(Phrase)

tˈaɪmd ˈaʊt
ˈtaɪmd ˈaʊt
01

Có một khoảng thời gian chờ trong một chương trình máy tính hoặc quy trình.

To have a timeout in a computer program or operation

Ví dụ
02

Vượt quá thời gian quy định trong một quy trình nhất định

To exceed a predetermined time limit in a particular process

Ví dụ
03

Ngừng hoạt động hoặc vận hành do một khoảng thời gian không hoạt động nhất định.

To cease to function or operate due to a specified period of inactivity

Ví dụ