Bản dịch của từ Timeout trong tiếng Việt

Timeout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timeout(Noun)

tˈɑɪmˌaʊt
tˈɑɪmˌaʊt
01

(thể thao) Hình thức tạm dừng thay thế.

(sports) Alternative form of time-out.

Ví dụ
02

(giao tiếp) Việc cố ý chấm dứt một nhiệm vụ chưa hoàn thành sau một thời hạn được coi là đủ dài để nhiệm vụ đó kết thúc bình thường.

(communication) The intentional termination of an incomplete task after a time limit considered long enough for it to end normally.

Ví dụ
03

(giao tiếp) Thời gian tối đa được phép để một quá trình kết thúc bình thường.

(communication) The allowed maximal time for a process to end normally.

Ví dụ

Dạng danh từ của Timeout (Noun)

SingularPlural

Timeout

Timeouts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh