Bản dịch của từ Timing strategy trong tiếng Việt

Timing strategy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timing strategy(Noun)

tˈaɪmɪŋ strˈeɪtɪdʒi
ˈtaɪmɪŋ ˈstrætɪdʒi
01

Một kế hoạch hoặc phương pháp để tổ chức và thực hiện thời gian trong một quy trình hoặc sự kiện.

A plan or method for organizing and executing timing in a process or event

Ví dụ
02

Quá trình xác định thời điểm tốt nhất cho các hành động hoặc quyết định cụ thể.

The process of determining the best timing for particular actions or decisions

Ví dụ
03

Một phương pháp có hệ thống trong việc xác định thời điểm có thể ảnh hưởng đến kết quả và hiệu quả.

A systematic approach to timing that can affect outcomes and efficiency

Ví dụ