Bản dịch của từ Tincture trong tiếng Việt

Tincture

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tincture(Noun)

ˈtɪŋk.tʃɚ
ˈtɪŋk.tʃɚ
01

Một chút dấu vết hoặc sắc thái của điều gì đó; hơi hướng nhẹ, không nhiều và không rõ rệt.

A slight trace of something.

微量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dạng thuốc lỏng được làm bằng cách hòa tan một dược chất (thảo dược hoặc thuốc) vào rượu/ cồn để bảo quản và chiết xuất hoạt chất.

A medicine made by dissolving a drug in alcohol.

用酒精溶解药物制成的药液

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong thuật ngữ phù hiệu (huy hiệu gia đình, quốc huy), “tincture” chỉ các màu sắc truyền thống (bao gồm cả kim loại như vàng, bạc; màu sắc; và các lớp lông hoặc họa tiết) được dùng trên khiên, huy hiệu hoặc áo choàng để biểu thị các thành phần và quy tắc phối màu.

Any of the conventional colours including the metals and stains and often the furs used in coats of arms.

传统的颜色和金属,用于纹章和徽章

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tincture(Verb)

ˈtɪŋk.tʃɚ
ˈtɪŋk.tʃɚ
01

Mang một chút màu sắc, ảnh hưởng hoặc nét (thường là nhẹ) của điều gì đó; được nhuốm/đượm một ít tính chất của thứ khác.

Be tinged or imbued with a slight amount of.

带有轻微色彩或影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ