Bản dịch của từ Tinea versicolor trong tiếng Việt

Tinea versicolor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinea versicolor(Noun)

tˈɪniə vɚsˈɪpəklɚ
tˈɪniə vɚsˈɪpəklɚ
01

Một tình trạng da phổ biến do nấm gây ra, dẫn đến những vùng da bị đổi màu.

A common skin condition caused by fungus that leads to uneven patches on the skin.

一种由真菌引起的常见皮肤疾病,表现为皮肤上出现变色的斑块。

Ví dụ
02

Còn gọi là hắc lào, bệnh này đặc trưng bởi các vết da nhỏ, đổi màu, thường thấy rõ hơn vào mùa hè.

Also known as Pityriasis Versicolor, it is characterized by small, uneven patches of color on the skin, which are usually more noticeable during the summer.

它也被称为花斑癣,表现为皮肤上不规则的小色斑,夏季时更容易被察觉。

Ví dụ
03

Một dạng nhiễm nấm ngoài da gây ảnh hưởng đến sắc tố của da.

This is a superficial fungal infection that affects the pigmentation of the skin.

这是一种影响皮肤色素的表面真菌感染。

Ví dụ